Câu tiếng Anh có từ “is”
210 câu thật có từ is hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: is nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ 3 số ít của động từ be). is là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of be; linking a singular subject with a predicate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ is
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As a matter of fact it is difficult to explain just why this sentiment should exist among them.”
Từ trong câu: fact, just, this, should, is, of, exist, be
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If so, we should be able to shadow him and see what it is that he is after.
Từ trong câu: so, after, should, him, shadow, is, if, able
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, yes--that is, no: there are plenty of things I should have liked to do.
Từ trong câu: plenty, well, should, are, yes, like, is, thing
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You should not have suspected me now; the case is so different, and my age is so different.
Từ trong câu: so, suspect, age, now, should, case, different, is
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I am very sorry that my cow should have broken into your oats . . . she is my cow and not Miss Cuthbert’s . . .
Từ trong câu: my, sorry, very, should, break, your, into, broken
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ is
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ is trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ is hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ is xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ is gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ is?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ is: Câu phủ định (40 câu), There is và there are (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.