Câu tiếng Anh có từ “invite”
723 câu thật có từ invite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invite nghĩa là mời. invite là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase the likelihood of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invite
Danh sách câu dẫn chứng (723 câu)
If on the first offer the hesitating purchaser were about to move away, he would call after him and politely invite him to haggle over the bargain.
Từ trong câu: haggle, first, offer, hesitate, purchaser, move, away, call
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
In default of Covent Garden or Leadenhall, a long table at an angle of the main street was set out with inviting fare tantalizing to all but the most stoical.
Từ trong câu: tantalize, garden, long, table, angle, main, street, set
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
He got them off with difficulty, and baby was at once happily occupied with the primary mystery of her own toes, inviting Silas, with much chuckling, to consider the mystery too.
Từ trong câu: occupy, baby, happily, mystery, primary, get, off, difficulty
George Eliot, Silas Marner · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng invite
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invite trong kho câu?
- Kho câu có 723 câu có từ invite hoặc các dạng của từ, trích từ 533 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invite: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (101 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.