Câu tiếng Anh có từ “interval”
662 câu thật có từ interval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interval nghĩa là khoảng thời gian. interval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a definite length of time marked off by two instants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interval
Danh sách câu dẫn chứng (662 câu)
During the continuance of foggy weather and showers of snow, a bell will be tolled by machinery, night and day, at intervals of half a minute.'
Từ trong câu: foggy, weather, shower, snow, bell, toll, machinery, night
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
McTeague's cheeks were distended, his eyes wide, his huge, salient jaw moved with a machine-like regularity; at intervals he drew a series of short breaths through his nose.
Từ trong câu: series, cheek, eye, wide, huge, jaw, move, machine
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng interval
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brief interval | 1.090 lần |
| regular interval | 1.188 lần |
| lucid interval | 384 lần |
| frequent interval | 519 lần |
| rare interval | 614 lần |
| short interval | 1.952 lần |
| irregular interval | 308 lần |
| interval of silence | 811 lần |
| confidence interval | 469 lần |
| stated interval | 215 lần |
| long interval | 2.518 lần |
| considerable interval | 255 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interval trong kho câu?
- Kho câu có 662 câu có từ interval hoặc các dạng của từ, trích từ 456 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B1 với 199 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interval: Quá khứ đơn (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu), Câu phủ định (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.