Câu tiếng Anh có từ “interval”
441 câu thật có từ interval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interval nghĩa là khoảng thời gian. interval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a definite length of time marked off by two instants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interval
Repeat these steps up to three more times at two-minute intervals if necessary but usually the first time is successful.
Từ trong câu: interval, repeat, step, up, time, minute, necessary, usually
«Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aunt Hilda had, in the interval since John had come up to town to make his way, gone from bad to worse.
Từ trong câu: town, aunt, interval, worse, since, come, up, make
Hilaire Belloc, The haunted house. Nguồn: Project Gutenberg #79269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Time passed on and she became the mother of a little girl, and after another interval of a little boy also.
Từ trong câu: girl, little, after, mother, another, interval, boy, pass
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng interval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- brief interval1.090 lần
- regular interval1.188 lần
- lucid interval384 lần
- frequent interval519 lần
- rare interval614 lần
- short interval1.952 lần
- irregular interval308 lần
- interval of silence811 lần
- confidence interval469 lần
- stated interval215 lần
- long interval2.518 lần
- considerable interval255 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interval trong kho câu?
- Kho câu có 441 câu có từ interval hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interval gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interval: Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.