Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intersperse”

113 câu thật có từ intersperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intersperse nghĩa là xen kẽ. intersperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: place at intervals in or among. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intersperse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They could hear the sound of shooting quite plainly now, interspersed with faint shouting.

    Từ trong câu: intersperse, shooting, hear, sound, shoot, quite, now, faint

    Henry T. Simmons, Z-Day on Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #64726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we can also intersperse our own processing onto particular passes, leaving the others untouched.

    Từ trong câu: intersperse, process, particular, pass, leave, other

    «Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Cycles Fireflies 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293833 (bản sửa đổi 3100716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I can't even remember whether he came--I think he probably interspersed his visit between mine.

    Từ trong câu: intersperse, even, remember, whether, come, think, probably, visit

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These allocations need not be done in a specific order and can be interspersed in the code.

    Từ trong câu: intersperse, allocation, need, specific, order, code

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No nice distinction can be made so easily, for we shall find the two groups interspersed all along the entire length of the Valley.

    Từ trong câu: intersperse, nice, distinction, make, easily, find, group, entire

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intersperse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intersperse with clumps18 lần
thickly intersperse25 lần
intersperse with copses7 lần
intersperse with groves19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intersperse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intersperse trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ intersperse hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intersperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intersperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intersperse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intersperse: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.