Câu tiếng Anh có từ “intersperse”
112 câu thật có từ intersperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intersperse nghĩa là xen kẽ. intersperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: place at intervals in or among. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intersperse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Additionally, the lesson may be interspersed with cultural notes and tips for learning - mnemonics and the like.
Từ trong câu: intersperse, additionally, lesson, cultural, note, tip, learn, like
«Authoring Foreign Language Textbooks/Bite-sized language lessons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75184 (bản sửa đổi 3701476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As might be expected, some good, solid training was achieved, and this was interspersed by most enjoyable football competitions and cross-country running.
Từ trong câu: intersperse, enjoyable, football, expect, good, solid, train, achieve
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intersperse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intersperse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intersperse trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ intersperse hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intersperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intersperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intersperse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intersperse: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.