Câu tiếng Anh có từ “interrogation”
132 câu thật có từ interrogation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interrogation nghĩa là sự thẩm vấn. interrogation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sentence of inquiry that asks for a reply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interrogation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The use of interrogation techniques present a risk that a person will confess falsely.
Từ trong câu: interrogation, use, technique, present, risk, person, confess
«Canadian Criminal Evidence/Admissions and Confessions/Voluntariness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275983 (bản sửa đổi 3093945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would you be seated please, and Mr. Ball will conduct the interrogation.
Từ trong câu: interrogation, seat, please, mr, ball, conduct
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You will not think much of our gaieties,” said the young girl, looking at him with a little mixture of interrogation and decision which was peculiar to her.
Từ trong câu: peculiar, interrogation, decision, think, much, young, girl, look
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“All these variations upon the same theme—the interrogation point —which compose Fischtaminel’s repertory, will drive me mad.
Từ trong câu: repertory, variation, theme, interrogation, point, compose, drive, mad
Honoré de Balzac, Analytical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #16206. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng interrogation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| interrogation techniques | 46 lần |
| enhanced interrogation | 23 lần |
| mute interrogation | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogation trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ interrogation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interrogation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogation: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.