Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interrogation”

132 câu thật có từ interrogation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interrogation nghĩa là sự thẩm vấn. interrogation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sentence of inquiry that asks for a reply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interrogation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An interrogation may often begin with several closed-ended questions.

    Từ trong câu: interrogation, often, begin, several, close, end, question

    «Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There may be few or no arrests in a raid of this sort; no convictions, no trials, no interrogations.

    Từ trong câu: interrogation, arrest, sort, conviction, trial

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This may create a conversation that resembles an interrogation.

    Từ trong câu: interrogation, create, conversation, resemble

    «Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Interrogation tests took place that night to replicate what might happen at the airport.

    Từ trong câu: replicate, interrogation, test, take, place, night, happen, airport

    «Professionalism/Canadian Caper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289917 (bản sửa đổi 3663791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The interrogation mark which accentuated this “well” signified: “it seems to me that one may remain concealed here?”

    Từ trong câu: mark, interrogation, well, signify, seem, remain

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng interrogation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
interrogation techniques46 lần
enhanced interrogation23 lần
mute interrogation28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogation trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ interrogation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interrogation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogation: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.