Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interrogation”
115 câu thật có từ interrogation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interrogation nghĩa là sự thẩm vấn. interrogation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sentence of inquiry that asks for a reply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interrogation
It was used in interrogations to see if it would make people tell the truth, or remember things they had forgotten.
Từ trong câu: interrogation, use, see, make, people, tell, truth, remember
«Lysergic acid diethylamide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48644 (bản sửa đổi 10876212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, I have read--I'm quite sure everything that you have read, and you read probably more than I did because you have these interrogations.
Từ trong câu: interrogation, well, read, quite, sure, everything, probably, because
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng interrogation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- interrogation techniques46 lần
- enhanced interrogation23 lần
- mute interrogation28 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ interrogation hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interrogation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogation: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.