Câu tiếng Anh có từ “inscrutable”
94 câu thật có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inscrutable nghĩa là không thể hiểu được. inscrutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inscrutable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nothing is more inscrutable than the working of the human will; argument does not reach it, nor does persuasion overcome it.
Từ trong câu: inscrutable, nothing, work, human, argument, reach, persuasion, overcome
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This came at last, and the whole train of circumstances admit of no other interpretation than the will of a divine, inscrutable Providence.
Từ trong câu: inscrutable, come, last, whole, train, circumstance, admit, interpretation
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That inscrutable thing is chiefly what I hate; and be the white whale agent, or be the white whale principal, I will wreak that hate upon him.
Từ trong câu: principal, inscrutable, thing, hate, white, whale, agent
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inscrutable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inscrutable decrees | 34 lần |
| inscrutable providence | 61 lần |
| inscrutable dispensations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscrutable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscrutable trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inscrutable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscrutable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscrutable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscrutable: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.