Câu tiếng Anh có từ “inscrutable”
111 câu thật có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inscrutable nghĩa là không thể hiểu được. inscrutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inscrutable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It pleased Providence, for some inscrutable reason, to doom the race to bondage, ages ago; and we must not set up our opinion against that.”
Từ trong câu: inscrutable, doom, please, reason, race, age, ago, set
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The powers of Nature are so mysterious and inscrutable that we must be cautious in limiting them, under abnormal conditions, to the ordinary laws of experience.'
Từ trong câu: inscrutable, power, nature, mysterious, cautious, limit, abnormal, condition
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must be very tall and distinguished looking, with melancholy, inscrutable eyes, and a melting, sympathetic voice.
Từ trong câu: distinguished, melancholy, inscrutable, distinguish, tall, look, eye, sympathetic
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inscrutable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inscrutable decrees | 34 lần |
| inscrutable providence | 61 lần |
| inscrutable dispensations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscrutable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscrutable trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inscrutable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscrutable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscrutable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscrutable: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.