Câu tiếng Anh có từ “inscrutable”
103 câu thật có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inscrutable nghĩa là không thể hiểu được. inscrutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inscrutable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Other people's thoughts had always been inscrutable to me.
Từ trong câu: inscrutable, think, always
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should doctors and scientists refrain from expressing skepticism about theories of colleagues in other fields?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216925 (bản sửa đổi 2010450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He chanced to recall the time when he had discussed with Thorpe the meaning and values of this inscrutable expression which the latter's countenance could assume.
Từ trong câu: inscrutable, chance, recall, time, discuss, mean, value, expression
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the Cavaliere, when he had made this announcement, folded his arms and bent upon Rowland his intense, inscrutable gaze.
Từ trong câu: announcement, inscrutable, make, fold, arm, bend, intense, gaze
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stars in their courses had fought against him individually, even though, in their inscrutable wisdom they fought, as he believed, for his House.
Từ trong câu: individually, inscrutable, star, course, fight, even, though, wisdom
William John Locke, The House of Baltazar. Nguồn: Project Gutenberg #60120. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inscrutable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inscrutable decrees | 34 lần |
| inscrutable providence | 61 lần |
| inscrutable dispensations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscrutable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscrutable trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inscrutable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscrutable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscrutable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscrutable: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.