Câu tiếng Anh có từ “innovative”
99 câu thật có từ innovative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innovative nghĩa là đổi mới. innovative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ahead of the times. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innovative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In all cases success starts with innovative intelligence products, which has not been a hallmark of United States operations.
Từ trong câu: innovative, case, success, start, intelligence, product, unite, state
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Brand new value chains and innovative ways of generating revenues have been created in few years the past and will keep on developing.
Từ trong câu: innovative, brand, new, value, chain, way, generate, revenue
«Value chains and new media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91526 (bản sửa đổi 1491500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The state has hired a consultant to investigate “innovative financing” options for the state’s portion.
Từ trong câu: investigate, consultant, innovative, state, hire, finance, option, portion
«Transportation Planning Casebook/I-69», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258145 (bản sửa đổi 4671000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This benefits the students because technology integration has popularized itself as an innovative way to learn while keeping the students actively engaged.
Từ trong câu: popularize, benefit, student, because, technology, integration, itself, innovative
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Reform/Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180828 (bản sửa đổi 4665369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng innovative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| innovative solutions | 41 lần |
| innovative financing | 12 lần |
| innovative technologies | 21 lần |
| innovative approaches | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovative trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ innovative hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innovative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovative: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.