E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innovative”

99 câu thật có từ innovative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innovative nghĩa là đổi mới. innovative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ahead of the times. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innovative

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We decided that everyone needs to think about something innovative that can improve our car and make it faster.

    Từ trong câu: innovative, decide, everyone, need, think, something, improve, car

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126961 (bản sửa đổi 2457604). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Technology today is far more innovative than when I was in high school, even though that was only five years ago.

    Từ trong câu: innovative, technology, today, far, high, school, even, though

    «PsycholARTSical: Psyched about the arts/Assessing and Evaluating Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154784 (bản sửa đổi 3825581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each innovative idea needs a manager who can draw up a plan and set time lines.

    Từ trong câu: manager, innovative, idea, need, draw, up, plan, set

    «Sustainable Business/Management and staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211357 (bản sửa đổi 4469348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng innovative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
innovative solutions41 lần
innovative financing12 lần
innovative technologies21 lần
innovative approaches32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovative trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ innovative hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innovative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovative: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.