Câu tiếng Anh có từ “innovate”
70 câu thật có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innovate nghĩa là đổi mới. innovate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring something new to an environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innovate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The market for these printers is growing and companies will continue to innovate technologies and expand the market.
Từ trong câu: innovate, market, printer, grow, company, continue, technology, expand
«Digital Media Concepts/Ceramic 3D Printers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282220 (bản sửa đổi 2459545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will mean improving our own capacity to innovate as well as the creativity of the systems we are embedded in.
Từ trong câu: innovate, mean, improve, capacity, well, creativity, system, embed
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When their is incentive to innovate, and usually this incentive is monetary related, firms will always be participating in research and development.
Từ trong câu: innovate, incentive, usually, monetary, relate, firm, always, participate
«Managerial Economics/Investment and innovation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254749 (bản sửa đổi 2722084). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng innovate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incentive to innovate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovate trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innovate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovate: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.