Câu tiếng Anh có từ “innovate”
70 câu thật có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innovate nghĩa là đổi mới. innovate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring something new to an environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innovate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Most of all, you would reward the Service or Agency who would innovate to provide efficiency.
Từ trong câu: innovate, reward, service, agency, provide, efficiency
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Were not the prejudice so strong in favour of ordinary spellings of words, I would, had I been engaged in the formation of such an alphabet, have innovated much more extensively.
Từ trong câu: innovate, prejudice, strong, favor, ordinary, spell, word, engage
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng innovate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incentive to innovate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovate trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innovate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovate: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.