Câu tiếng Anh có từ “innovate”
70 câu thật có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innovate nghĩa là đổi mới. innovate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring something new to an environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innovate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This has allowed for musicians to innovate in the jazz.
Từ trong câu: innovate, allow, musician, jazz
«List of jazz saxophonists», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273856 (bản sửa đổi 10970730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He later has continued to create and innovate.
Từ trong câu: innovate, late, continue, create
«Kelvin Doe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998015 (bản sửa đổi 9169823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there is no certainty beforehand; and if he fails, he expects blame not because he innovates, but because he has failed by innovating.
Từ trong câu: innovate, certainty, beforehand, fail, expect, blame, because
A. C. Bradley, Oxford Lectures on Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #36773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were not the prejudice so strong in favour of ordinary spellings of words, I would, had I been engaged in the formation of such an alphabet, have innovated much more extensively.
Từ trong câu: innovate, prejudice, strong, favor, ordinary, spell, word, engage
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This innovated material has revolutionized the processes of the telecommunication.
Từ trong câu: revolutionize, innovate, material, process, telecommunication
«The Computer Revolution/Networks/Wired Communications Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100971 (bản sửa đổi 4449022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng innovate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incentive to innovate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovate trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innovate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovate: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.