Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innovate”

70 câu thật có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innovate nghĩa là đổi mới. innovate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring something new to an environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innovate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The profession innovates art and science from numerous fields including nursing in caring for those individuals.

    Nghề này đổi mới nghệ thuật và khoa học từ nhiều lĩnh vực, bao gồm cả điều dưỡng trong việc chăm sóc những cá nhân đó.

    Từ trong câu: innovate, profession, art, science, numerous, field, include, nurse

    «Open Source Handbook of Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95573 (bản sửa đổi 3693241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For these problems, adapting the ferry model to better serve the needs of today and tomorrow is also a way to innovate.

    Từ trong câu: innovate, problem, adapt, ferry, model, better, serve, need

    «Transportation Deployment Casebook/2023/Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452679 (bản sửa đổi 4243267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng innovate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incentive to innovate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovate trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ innovate hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innovate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovate: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.