Câu tiếng Anh có từ “ingratiate”
61 câu thật có từ ingratiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingratiate nghĩa là lấy lòng. ingratiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gain favor with somebody by deliberate efforts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingratiate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The tall young engineer, with his clear eyes, pleasant voice, and quick ways, immediately ingratiated himself with both General Keith and Gordon.
Chàng kỹ sư trẻ cao ráo, với đôi mắt trong sáng, giọng nói dễ chịu và cách làm việc nhanh nhẹn, ngay lập tức lấy lòng cả Tướng Keith và Gordon.
Từ trong câu: ingratiate, tall, young, engineer, clear, eye, pleasant, voice
Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he so far ingratiated himself, that he rode in the same carriage with him during the whole journey, several days together.
Từ trong câu: ingratiate, far, himself, ride, carriage, whole, journey, several
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next morning, after we were liberated, I began at once to ingratiate myself in the confidence of the old lady, in order to effect a sale.
Từ trong câu: ingratiate, next, morning, liberate, begin, once, myself, confidence
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His tone was kind, his manner ingratiating; the meeting was altogether to his liking--from such a beginning he had often gone far.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, tone, kind, manner, meet, altogether, like
Meredith Nicholson, The Lords of High Decision. Nguồn: Project Gutenberg #66455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingratiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingratiate trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ ingratiate hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingratiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingratiate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingratiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingratiate: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.