Câu tiếng Anh có từ “ingratiate”
61 câu thật có từ ingratiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingratiate nghĩa là lấy lòng. ingratiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gain favor with somebody by deliberate efforts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingratiate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Now, when he might so well have ingratiated himself with his brother by being reasonable, he cried and cried.
Từ trong câu: ingratiate, now, well, himself, brother, reasonable, cry
Sherwood Anderson, Tar. Nguồn: Project Gutenberg #79204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not, in fact, act thus for Pompey's sake, but in order that he might ingratiate himself with the populace.
Từ trong câu: ingratiate, fact, act, thus, sake, order, himself
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingratiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingratiate trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ ingratiate hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingratiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingratiate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingratiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingratiate: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.