Câu tiếng Anh có từ “ingratiate”
61 câu thật có từ ingratiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingratiate nghĩa là lấy lòng. ingratiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gain favor with somebody by deliberate efforts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingratiate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is nothing easier in the world than for rich men to ingratiate themselves with the whole community in which they live, and so secure themselves.
Từ trong câu: ingratiate, nothing, easy, world, rich, man, themselves, whole
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary it was a voice, low and warm, indolent and ingratiating--a voice full of charm, one which inspired affection.
Từ trong câu: ingratiating, contrary, voice, low, warm, indolent, ingratiate, full
Louis Bromfield, The green bay tree. Nguồn: Project Gutenberg #73944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingratiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingratiate trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ ingratiate hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingratiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingratiate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingratiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingratiate: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.