Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “individualism”

116 câu thật có từ individualism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: individualism nghĩa là chủ nghĩa cá nhân. individualism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being individual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ individualism

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But Brand is a gloomy figure, who would not make many converts to individualism.

    Từ trong câu: individualism, brand, gloomy, figure, make, many, convert

    E. V. Zenker, Anarchism: A Criticism and History of the Anarchist Theory. Nguồn: Project Gutenberg #31903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be more likely to occur in societies that value individualism rather than collectivism.

    Từ trong câu: individualism, likely, occur, society, value, rather

    «Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98989 (bản sửa đổi 2721867). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The question is whether it would be for the good of Individualism that such an advantage should be taken away.

    Từ trong câu: individualism, question, whether, good, advantage, take, away

    Oscar Wilde, Miscellaneous Aphorisms; The Soul of Man. Nguồn: Project Gutenberg #33979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And a poem by Browning, "Cleon" would have afforded him another example of "the disenchantment and discouragement of life," from individualism.

    Từ trong câu: individualism, poem, brown, afford, another, example, life

    Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng individualism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
individualism collectivism10 lần
networked individualism6 lần
individualism versus9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ individualism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ individualism trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ individualism hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ individualism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ individualism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ individualism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ individualism: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.