Câu tiếng Anh có từ “individualism”
116 câu thật có từ individualism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: individualism nghĩa là chủ nghĩa cá nhân. individualism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being individual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ individualism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I thought I had observed--pardon me for saying it--on the two or three occasions we have met, some degenerate signs of individualism?
Tôi nghĩ tôi đã nhận thấy - xin lỗi vì đã nói thế - trong hai hoặc ba lần chúng ta gặp nhau, một số dấu hiệu thoái hóa của chủ nghĩa cá nhân?
Từ trong câu: individualism, think, observe, pardon, say, occasion, meet, sign
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The individualism showed its most impracticable angularity when you tried to force it into a cooperative, well-disciplined scheme like our escape from England.
Từ trong câu: angularity, individualism, cooperative, show, try, force, well, discipline
Stephen McKenna, The Sixth Sense: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order to create a group of obedient laborers they formed a “social type compounded of irrationality, individualism, and fatalism.
Từ trong câu: obedient, order, create, group, laborer, form, social, type
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/J.H.Reynolds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265527 (bản sửa đổi 2178984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng individualism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| individualism collectivism | 10 lần |
| networked individualism | 6 lần |
| individualism versus | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ individualism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ individualism trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ individualism hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ individualism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ individualism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ individualism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ individualism: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.