Câu tiếng Anh có từ “indefinite”
156 câu thật có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indefinite nghĩa là không xác định. indefinite là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vague or not clearly defined or stated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indefinite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The indefinite things which were brewing gradually acquired a strange and indescribable notoriety.
Từ trong câu: indefinite, notoriety, thing, gradually, acquire, strange, indescribable
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And news of what was really happening was so scant and so indefinite!
Từ trong câu: indefinite, news, really, happen
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rumors of deplorable working conditions and of indefinite servitude were reaching England and discouraging the flow of free white labor.
Từ trong câu: indefinite, rumor, work, condition, reach, discourage, flow, free
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mrs. Cuxsom, who had been standing there for an indefinite time with her pitcher, was describing the incidents of Mrs. Henchard’s death, as she had learnt them from the nurse.
Từ trong câu: indefinite, nurse, mrs, stand, time, describe, incident, death
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indefinite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indefinite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indefinite trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indefinite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indefinite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indefinite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indefinite: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.