Câu tiếng Anh có từ “indefinite”
127 câu thật có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indefinite nghĩa là không xác định. indefinite là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vague or not clearly defined or stated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indefinite
Note that English only uses indefinite articles for singular nouns: 'I ate oranges' (plural) lacks an article.
Từ trong câu: indefinite, note, use, article, singular, noun, eat, orange
«Russian/Grammar/Articles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57032 (bản sửa đổi 4364006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead, they are presented in the third singular present indefinite form, which is usually the most basic form of the verb.
Từ trong câu: indefinite, instead, present, third, singular, form, usually, basic
«Hungarian/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85973 (bản sửa đổi 3936676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng indefinite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indefinite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indefinite trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indefinite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indefinite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indefinite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indefinite: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.