E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indefinite”

146 câu thật có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indefinite nghĩa là không xác định. indefinite là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vague or not clearly defined or stated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indefinite

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She would feel it so sad when Stanley left for an indefinite period again.

    Cô sẽ cảm thấy rất buồn khi Stanley lại ra đi vô thời hạn.

    Từ trong câu: indefinite, feel, sad, leave, period, again

    Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she had brought her hair-trunk and bonnet-box, it was probable her stay would be indefinite.

    Từ trong câu: indefinite, bring, hair, trunk, box, probable, stay

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Greek conception of the infinite would be more truly described, in our way of speaking, as the indefinite.

    Từ trong câu: indefinite, infinite, conception, truly, describe, way, speak

    428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indefinite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indefinite postponement34 lần
indefinite period483 lần
indefinite pronouns27 lần
indefinite prolongation20 lần
indefinite article124 lần
indefinite detention17 lần
indefinite pronoun14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indefinite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indefinite trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indefinite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indefinite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indefinite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indefinite: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.