Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indefinite”

156 câu thật có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indefinite nghĩa là không xác định. indefinite là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vague or not clearly defined or stated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indefinite

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • That is to say, there has been a change from the indefinite to the definite.

    Từ trong câu: indefinite, change, definite

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Böttiger is indefinite and partisan, yet his statement of the facts has been generally accepted and constantly repeated.

    Từ trong câu: indefinite, partisan, statement, fact, generally, accept, constantly, repeat

    Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indefinite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indefinite postponement34 lần
indefinite period483 lần
indefinite pronouns27 lần
indefinite prolongation20 lần
indefinite article124 lần
indefinite detention17 lần
indefinite pronoun14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indefinite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indefinite trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ indefinite hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indefinite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indefinite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indefinite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indefinite: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.