Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idle”

362 câu thật có từ idle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idle nghĩa là nhàn rỗi. idle là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in action or at work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idle

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The paper came, and I read it from week to week with such feelings as it would be quite idle for me to attempt to describe.

    Từ trong câu: paper, idle, come, read, week, feel, quite, attempt

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng idle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
idle curiosity628 lần
idle gossip185 lần
idle fancies141 lần
idle tales165 lần
lying idle337 lần
remain idle345 lần
idle threat91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idle trong kho câu?
Kho câu có 362 câu có từ idle hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idle: Câu phủ định (96 câu), Quá khứ đơn (46 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.