Câu tiếng Anh có từ “hypocritical”
91 câu thật có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocritical nghĩa là đạo đức giả. hypocritical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professing feelings or virtues one does not have. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocritical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The General, who noted the effect which this announcement had produced upon the peevish pair, divined the malicious words upon the hypocritical lips.
Tướng quân, người nhận thấy tác động mà thông báo này đã tạo ra đối với cặp đôi cáu kỉnh, đã đoán ra những lời ác ý trên đôi môi đạo đức giả.
Từ trong câu: malicious, hypocritical, general, note, effect, announcement, produce, pair
Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3934. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The proselytizing movement had also created a suspicion that it was hypocritical, and that it was masking a deliberate attempt to undermine the Establishment.
Từ trong câu: undermine, hypocritical, movement, create, suspicion, mask, deliberate, attempt
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His professional companions whom he had often forced into danger from a feeling of emulation now babbled with hypocritical expressions of pity about Gallardo's decadence.
Từ trong câu: emulation, hypocritical, babble, professional, companion, often, force, danger
Vicente Blasco Ibáñez, Blood and Sand. Nguồn: Project Gutenberg #54222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocritical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disingenuous hypocritical | 9 lần |
| canting hypocritical | 10 lần |
| hypocritical pretences | 9 lần |
| hypocritical cant | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritical trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocritical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.