E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hypocritical”

82 câu thật có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hypocritical nghĩa là đạo đức giả. hypocritical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professing feelings or virtues one does not have. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hypocritical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng hypocritical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disingenuous hypocritical9 lần
canting hypocritical10 lần
hypocritical pretences9 lần
hypocritical cant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritical trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hypocritical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritical: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.