Câu tiếng Anh có từ “hypocritical”
82 câu thật có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocritical nghĩa là đạo đức giả. hypocritical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professing feelings or virtues one does not have. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocritical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Hypocritical cries and crocodile tears will not hide your sin.
“Những tiếng khóc đạo đức giả và nước mắt cá sấu sẽ không che giấu được tội lỗi của bạn.
Từ trong câu: hypocritical, cry, crocodile, tear, hide, sin
T. S. Arthur, Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor. Nguồn: Project Gutenberg #4624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whence note by the way, that a hypocritical people, will persecute the power of those truths in others, which themselves in words profess.
Từ trong câu: hypocritical, note, way, people, persecute, power, truth, other
John Bunyan, Works of John Bunyan: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She often repeated, in a sort of hypocritical and canting manner, "The Lord has been very kind to me, and will still protect me and my helpless babes.
Từ trong câu: hypocritical, often, repeat, sort, manner, kind, still, protect
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocritical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disingenuous hypocritical | 9 lần |
| canting hypocritical | 10 lần |
| hypocritical pretences | 9 lần |
| hypocritical cant | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritical trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocritical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritical: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.