Câu tiếng Anh có từ “hypocritical”
89 câu thật có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocritical nghĩa là đạo đức giả. hypocritical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professing feelings or virtues one does not have. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocritical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I told him that he was being hypocritical in being one thing and demanding that the gentiles be another.
Từ trong câu: hypocritical, tell, thing, demand, another
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Galatians/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218964 (bản sửa đổi 4413909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I gave my name and standing briefly, and was adding a hypocritical word of thanks for my rescue when he cut me off abruptly.
Từ trong câu: hypocritical, briefly, abruptly, thanks, rescue, give, name, stand
Francis Lynde, Mr. Arnold: A romance of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #69849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The proselytizing movement had also created a suspicion that it was hypocritical, and that it was masking a deliberate attempt to undermine the Establishment.
Từ trong câu: undermine, hypocritical, movement, create, suspicion, mask, deliberate, attempt
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocritical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disingenuous hypocritical | 9 lần |
| canting hypocritical | 10 lần |
| hypocritical pretences | 9 lần |
| hypocritical cant | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritical trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocritical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritical: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.