Câu tiếng Anh có từ “hypocritical”
91 câu thật có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocritical nghĩa là đạo đức giả. hypocritical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professing feelings or virtues one does not have. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocritical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I am fearful at times lest my conduct may be hypocritical, but I have satisfied my conscience in this respect.
Từ trong câu: hypocritical, time, lest, conduct, satisfied, conscience, respect
Ernest Renan, Recollections of My Youth. Nguồn: Project Gutenberg #12748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I might observe that our Ben Jonson, who of all men understood the Ridiculous the best, hath chiefly used the hypocritical affectation.
Từ trong câu: hypocritical, observe, man, understand, ridiculous, best, use, affectation
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was not, however, hypocritical, but may be compared to a child who has got tired of a toy and cries for another.
Từ trong câu: hypocritical, however, compare, child, get, tire, toy, cry
Edward, -1927 Legge, The Comedy & Tragedy of the Second Empire Paris Society in the Sixties; Including Letters of Napoleon III., M. Pietri, and Comte de la Chapelle, and Portraits of the Period. Nguồn: Project Gutenberg #57554. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocritical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disingenuous hypocritical | 9 lần |
| canting hypocritical | 10 lần |
| hypocritical pretences | 9 lần |
| hypocritical cant | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritical trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ hypocritical hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocritical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.