Câu tiếng Anh có từ “honestly”
217 câu thật có từ honestly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honestly nghĩa là thành thật mà nói. honestly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honestly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Do you want to know what I honestly think of you?”
Từ trong câu: honestly, want, know, think
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you honestly feel that three years is a long time?"
Từ trong câu: honestly, feel, year, long, time
Robert Keable, Peradventure; or, The Silence of God. Nguồn: Project Gutenberg #55994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you honestly say ‘Remain’ after contemplating this contingency?
Từ trong câu: honestly, remain
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Have we also honestly received the social and religious interests of the Jews into the unreserved sympathy of Christian hearts?”
Từ trong câu: honestly, receive, social, religious, interest, sympathy, christian, heart
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will the LA honestly be able to say that the evaluation of autonomously educated children is fair and without bias?
Từ trong câu: autonomously, honestly, able, evaluation, educate, child, fair, bias
«Right to Reply», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89210 (bản sửa đổi 506852). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng honestly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| honestly earned | 150 lần |
| honestly confess | 156 lần |
| honestly believed | 248 lần |
| honestly confessed | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honestly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honestly trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ honestly hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honestly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honestly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honestly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honestly: Câu phủ định (57 câu), can và could (43 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.