E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “her”

55 câu thật có từ her hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: her nghĩa là cô ấy, bà ấy (tân ngữ); của cô ấy (tính từ sở hữu). her là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a female person, or as a possessive determiner meaning belonging to a female. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ her

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Drawing will be serviceable, says the mother, to her boy in his business.

    Từ trong câu: draw, mother, business, boy, her, drawing

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will; I will!" answered the soldier, wringing her hand in the fervour of his gratitude.

    Từ trong câu: will, answer, in, hand, her, i, she, gratitude

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the fifth, I say, that America will not make manufactures enough for her own consumption these thousand years.

    Từ trong câu: manufacture, will, enough, own, these, thousand, consumption, say

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng her

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
with her277.777 lần
her eyes135.685 lần
for her198.330 lần
her face100.267 lần
her husband93.818 lần
her head98.581 lần
her hand97.714 lần
her father91.124 lần
her mother73.926 lần
her heart70.940 lần
her hands61.549 lần
over her54.414 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ her

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ her trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ her hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ her xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ her gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ her?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ her: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.