E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hello”

134 câu thật có từ hello hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hello nghĩa là xin chào. hello là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At first they would call out: "Hello, Canadians, how are you," sometimes even naming the battalion.

    Từ trong câu: hello, first, call, out, sometimes, even, name

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hello, Shirley," he cried gaily; "who would have expected to find you rusticating on a bench here?

    Từ trong câu: hello, cry, expect, find, bench

    Charles Klein, The Lion and the Mouse: A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #14204. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Florine says hello and would like very much to see you.

    Từ trong câu: hello, like, much, see

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hello, where would you like to go today?

    Từ trong câu: hello, like, go, today

    «French/Conversation/A1/Taxi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331878 (bản sửa đổi 2831956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mame would sail in with a smile, in a black dress and white apron, and say: 'Hello, Jeff--why don't you come at mealtime?

    Từ trong câu: hello, sail, smile, black, dress, white, apron, come

    O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Bill was inspecting the planes of his Flight when he heard someone say, “Hello, old-timer, who would have expected to see you here?”

    Từ trong câu: timer, bill, inspect, plane, flight, hear, someone, hello

    Henry Harley Arnold, Bill Bruce on Forest Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #48377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hello

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hello py16 lần
  • hello kitty60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hello

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hello trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ hello hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hello xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hello gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hello?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hello: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.