Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hello”

154 câu thật có từ hello hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hello nghĩa là xin chào. hello là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hello

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "HELLO, Morrison, may I come in?"

    Từ trong câu: hello, come

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One might say "hi" or "hello" or use another language other than English or use another system of interaction, ie.

    Từ trong câu: hi, hello, use, another, language, system, interaction

    «Neurodiversity Movement/Project awareness with video streamers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280874 (bản sửa đổi 2814467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You may be sure Ed meets him at the station--Ed is not working--and he gives him the hello and the glad hand.

    Từ trong câu: station, working, glad, sure, hello, meet, work, give

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hello

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hello py16 lần
hello kitty60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hello

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hello trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ hello hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hello xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hello gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hello?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hello: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.