Câu tiếng Anh có từ “hello”
154 câu thật có từ hello hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hello nghĩa là xin chào. hello là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hello
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Hello, Brown Skin," smiled one he had not seen before, and winked.
Từ trong câu: hello, brown, skin, smile, see
Oscar Micheaux, The Forged Note: A Romance of the Darker Races. Nguồn: Project Gutenberg #39548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I had seen you, I would have said hello.
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Hello, I had forgotten that,” said Marius.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Hello!" interjected Jack, who had picked up a sheet of paper from the floor.
Từ trong câu: interject, hello, pick, up, sheet, paper, floor
Ralph Victor, The Boy Scouts Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #5602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Hello, Bricks," greeted a lad, giving Jimmy the nickname that had been bestowed on him because of his sandy hair.
Từ trong câu: nickname, hello, brick, greet, give, bestow, because, sandy
Frank V. Webster, The Newsboy Partners; Or, Who Was Dick Box?. Nguồn: Project Gutenberg #32537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hello
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hello py | 16 lần |
| hello kitty | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hello
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hello trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ hello hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hello xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hello gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hello?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hello: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.