Câu tiếng Anh có từ “hanging”
193 câu thật có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hanging nghĩa là treo. hanging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hanging
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When you were hanging out on-line with your "pals" in telco security, you could face them down from the higher plane of hacker morality.
Từ trong câu: hanging, morality, plane, pal, hang, out, line, security
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She looked at the bay, in which a steamer was just dropping anchor, the smoke still hanging about it, while a swift black shudder ran through the waves.
Từ trong câu: hanging, swift, look, bay, drop, anchor, smoke, still
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brigitta was just hanging out Peter's second shirt in the sun, so that he might have it ready to put on when he had worn the other long enough.
Từ trong câu: hanging, worn, shirt, hang, out, second, sun, ready
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he reached the orchard the sun was hanging low over the wheatfield.
Từ trong câu: orchard, reach, hanging, low, sun, hang
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hanging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hanging trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hanging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hanging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hanging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hanging: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.