Câu tiếng Anh có từ “handbook”
95 câu thật có từ handbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handbook nghĩa là sổ tay. handbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a concise reference book providing specific information about a subject or location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handbook
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
The Blogging Handbook also uses an eBook approach with short chunks of content alongside a list of topics.
Từ trong câu: e-book, blog, handbook, use, approach, short, chunk, content
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The PAL Handbook demystified the design process.
Từ trong câu: demystify, pal, handbook, design, process
«Programmable Logic/PALs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296103 (bản sửa đổi 3116662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Meaning-carrying tools, like handbooks or maps, can help people use an idea.
Từ trong câu: tool, carry, map, handbook, mean, like, help, people
«Peeragogy Handbook V1.0/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291052 (bản sửa đổi 4342965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have long thought that a handbook should be compiled for the benefit of persons, like yourself, who are philanthropically disposed but don’t know what to do.
Từ trong câu: philanthropically, long, think, handbook, compile, benefit, person, like
E. V. Lucas, Verena in the Midst: A Kind of a Story. Nguồn: Project Gutenberg #63551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, we still tried to collected and share, in this handbook, the memo lists of those that have tried to improve their communication skills.
Từ trong câu: memo, however, still, try, collect, share, handbook, list
«Development Cooperation Handbook/Communication Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281284 (bản sửa đổi 2580122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng handbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handbook trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ handbook hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handbook: Hiện tại hoàn thành (12 câu), should và ought to (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.