Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handbook”

95 câu thật có từ handbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handbook nghĩa là sổ tay. handbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a concise reference book providing specific information about a subject or location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handbook

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng handbook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peeragogy handbook22 lần
murray's handbook31 lần
eds handbook23 lần
routledge handbook16 lần
reader's handbook20 lần
unhcr handbook9 lần
handbook of organizational19 lần
handbook of heraldry9 lần
mla handbook6 lần
handbook of epistemic6 lần
player's handbook8 lần
tao handbook6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handbook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handbook trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ handbook hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handbook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handbook: Hiện tại hoàn thành (12 câu), should và ought to (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.