Câu tiếng Anh có từ “handbook”
95 câu thật có từ handbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handbook nghĩa là sổ tay. handbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a concise reference book providing specific information about a subject or location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handbook
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Those who would pass to this knowledge should possess themselves of the "Practical Handbook of British Birds."
Từ trong câu: handbook, pass, knowledge, possess, themselves, practical, bird
W. P. Pycraft, Birds in Flight. Nguồn: Project Gutenberg #45086. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At any of these points he would, perhaps, provide himself with a handbook of information concerning his prospective route.
Từ trong câu: handbook, prospective, point, perhaps, provide, himself, information, concern
Archer Butler Hulbert, Waterways of Westward Expansion - The Ohio River and its Tributaries. Nguồn: Project Gutenberg #41103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be worth the while of those who are interested in the introduction and cultivation of timber trees in temperate climates to procure Kinch's handbook.
Từ trong câu: handbook, worth, interest, introduction, tree, temperate, climate
Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handbook trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ handbook hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handbook: Hiện tại hoàn thành (12 câu), should và ought to (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.