Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guidebook”

59 câu thật có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guidebook nghĩa là sách hướng dẫn. guidebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that offers basic information or instruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guidebook

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are lots of Shanghai tourism guidebooks that centered on subway lines.

    Từ trong câu: guidebook, lot, tourism, center, subway, line

    «Transportation Deployment Casebook/Shanghai Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281189 (bản sửa đổi 2440721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also guidebooks to the Ceredigion Coast Path and the Pembrokeshire Coast Path by other publishers.

    Từ trong câu: guidebook, coast, path, publisher

    «Wales Coast Path», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451969 (bản sửa đổi 10969643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no one guidebook, approach, or set of rules that college teachers will consult when putting together their coursework.

    Từ trong câu: guidebook, approach, set, rule, college, teacher, consult, put

    «Rhetoric and Composition/Analyzing Assignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47677 (bản sửa đổi 4320842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And this duty done, there was the special Sunday sale of candles and rosaries and little red guidebooks of the church to keep her busy.

    Từ trong câu: guidebook, duty, special, sunday, sale, candle, little, red

    Cleveland Moffett, Through the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #11373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are additional reasons for the creation of this guidebook that deserve mention here.

    Từ trong câu: creation, additional, reason, guidebook, deserve, mention

    «A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215513 (bản sửa đổi 4657506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guidebook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guidebook trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guidebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guidebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guidebook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guidebook: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.