Câu tiếng Anh có từ “guidebook”
59 câu thật có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guidebook nghĩa là sách hướng dẫn. guidebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that offers basic information or instruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guidebook
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Months before sailing out of Quebec we had studied guidebooks, mapping out routes and hotels.
Từ trong câu: guidebook, month, sail, out, study, map, route, hotel
Coningsby Dawson, The Glory of the Trenches · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
"It took long enough to finish it!" exclaimed Marion, who had been looking at his guidebook.
Từ trong câu: guidebook, take, long, enough, finish, exclaim, look
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Irma in Italy: A Travel Story · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
At this my companion, who had been reading up Montgomery in a guidebook, began to bristle with hidden knowledge.
Từ trong câu: guidebook, companion, read, up, begin, hidden, knowledge
Julian Street, American Adventures: A Second Trip 'Abroad at home' · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Birns Castle was an ambitious building, and really had accomplished its design of looking "lordly," as the guidebooks say.
Từ trong câu: guidebook, castle, ambitious, build, really, accomplish, design, look
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875 · Tiếng Anh · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guidebook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guidebook trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guidebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guidebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guidebook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guidebook: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.