E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guidebook”

59 câu thật có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guidebook nghĩa là sách hướng dẫn. guidebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that offers basic information or instruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guidebook

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To catalogue them even would be useless since they are all set down in the guidebooks.

    Từ trong câu: guidebook, catalog, even, useless, since, set, down

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aunt was tired and went to sleep, but Uncle read his guidebook, and wouldn’t be astonished at anything.

    Từ trong câu: astonished, guidebook, uncle, aunt, tire, go, sleep, read

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A guidebook and maps would be printed for settlers.

    Từ trong câu: settler, guidebook, map, print

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guidebook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guidebook trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guidebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guidebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guidebook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guidebook: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.