E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guidebook”

57 câu thật có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guidebook nghĩa là sách hướng dẫn. guidebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that offers basic information or instruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guidebook

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Following the practices outlined in this guidebook will have our organization operating at the peak of Covid prevention protocols.

    Từ trong câu: guidebook, follow, practice, outline, organization, operate, peak, prevention

    «Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is no one guidebook, approach, or set of rules that college teachers will consult when putting together their coursework.

    Từ trong câu: guidebook, approach, set, rule, college, teacher, consult, put

    «Rhetoric and Composition/Analyzing Assignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47677 (bản sửa đổi 4320842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this guidebook you will learn about being an assistant: the application and acceptance process, the paperwork, teaching and eventually leaving.

    Từ trong câu: guidebook, learn, assistant, application, acceptance, process, paperwork, teach

    «Teaching Assistant in France Survival Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10672 (bản sửa đổi 3473095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guidebook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guidebook trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ guidebook hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guidebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guidebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guidebook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guidebook: Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.