Câu tiếng Anh có từ “gravitationally”
27 câu thật có từ gravitationally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitationally nghĩa là theo lực hấp dẫn. gravitationally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitationally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A star system can be composed by three, or more stars gravitationally bounded each other.
Từ trong câu: gravitationally, star, system, compose, bound
«Observing the Sky from 30°S/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241401 (bản sửa đổi 4110326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We were a monstrous weight, larger than the planet now, but still gravitationally attached to it.
Từ trong câu: gravitationally, weight, large, planet, now, still, attach
Ray Cummings, The princess of the atom. Nguồn: Project Gutenberg #75690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is usually considered separately, but in fact it is also gravitationally connected to the other two.
Từ trong câu: gravitationally, usually, consider, separately, fact, connect
«Alpha Centauri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26439 (bản sửa đổi 10924317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Likewise, a group of galaxies can be treated as one gravitationally.
Từ trong câu: gravitationally, likewise, group, treat
«Physical object», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87054 (bản sửa đổi 10589037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let there be two gravitationally interacting bodies, distant from other bodies.
Giả sử có hai vật thể tương tác hấp dẫn, cách xa nhau.
Từ trong câu: gravitationally, let, interact, body, distant
«Physics/Essays/Fedosin/Gravitational phase shift», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219532 (bản sửa đổi 2698432). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their stars are gravitationally bound to each other, and may or may not be close to each other.
Từ trong câu: gravitationally, star, bound, close
«Star system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454965 (bản sửa đổi 9868223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These objects have been gravitationally influenced by Neptune, with high eccentricities.
Từ trong câu: eccentricity, gravitationally, object, influence, high
«(15874) 1996 TL66», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1170238 (bản sửa đổi 10872604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitationally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitationally trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ gravitationally hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitationally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitationally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitationally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitationally: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.