Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravitationally”

27 câu thật có từ gravitationally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravitationally nghĩa là theo lực hấp dẫn. gravitationally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravitationally

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Their stars are gravitationally bound to each other, and may or may not be close to each other.

    Từ trong câu: gravitationally, star, bound, close

    «Star system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454965 (bản sửa đổi 9868223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sgr A East might be the remains of a star that exploded as it was gravitationally squashed approaching the central black hole.

    Từ trong câu: gravitationally, east, remain, star, explode, squash, approach, central

    «Sagittarius A», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455359 (bản sửa đổi 10992229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitationally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitationally trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ gravitationally hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravitationally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitationally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitationally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitationally: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.