Câu tiếng Anh có từ “gown”
314 câu thật có từ gown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gown nghĩa là áo choàng. gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gown
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They change into a gown more beautiful than the one she wore to the ball.
Từ trong câu: gown, change, beautiful, wear, ball
«Cinderella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140448 (bản sửa đổi 9519807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“God knows, we shall be walking on hot bricks,” she said; “but then, this blue gown, and this face of mine, are better than passwords.”
Từ trong câu: password, gown, god, know, walk, hot, brick, blue
Warwick Deeping, The Red Saint. Nguồn: Project Gutenberg #63544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This dress was far more sumptuous than the formal black velvet gown which he normally wore for embassies to the Spanish and other courts.
Từ trong câu: normally, dress, far, formal, black, gown, wear, embassy
J. L. Nevinson, Origin and Early History of the Fashion Plate. Nguồn: Project Gutenberg #34472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gown trong kho câu?
- Kho câu có 314 câu có từ gown hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gown: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.