E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gesture”

310 câu thật có từ gesture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gesture nghĩa là cử chỉ. gesture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gesture

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng gesture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impatient gesture740 lần
gesture of impatience495 lần
threatening gesture458 lần
imperious gesture274 lần
expressive gesture251 lần
significant gesture333 lần
despairing gesture224 lần
menacing gesture202 lần
gesture of despair437 lần
frantic gesture173 lần
deprecatory gesture132 lần
gesture of assent167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gesture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gesture trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ gesture hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gesture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gesture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gesture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gesture: Quá khứ đơn (65 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.