Câu tiếng Anh có từ “gamely”
33 câu thật có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gamely nghĩa là tinh quái. gamely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a plucky manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gamely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He responded gamely, and half-a-dozen strides later I had landed him winner by a neck.
Anh ta đáp lại một cách láu lỉnh, và nửa tá bước sau, tôi đã hạ gục anh ta bằng một cái cổ.
Từ trong câu: gamely, respond, half, dozen, stride, late, land, winner
Guy Boothby, Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks. Nguồn: Project Gutenberg #41269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each fish, for the merits of the three that had died so gamely, was hastily hooked on the balance and flung back.
Từ trong câu: gamely, fish, merit, die, hastily, hook, balance, back
Rudyard Kipling, American Notes. Nguồn: Project Gutenberg #977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She purposely had avoided him during the evening, but she had gamely endured the raillery that came from the rest of the party.
Từ trong câu: gamely, avoid, evening, endure, come, rest, party
George Barr McCutcheon, Brewster's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #4709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gamely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gamely trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gamely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gamely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gamely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gamely: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.